Simalube 15ml từ Simatec (Thụy Sỹ) chuyên dùng cho các vị trí khó tiếp cận. Thiết bị hoạt động tự động, giúp bảo vệ vòng bi bền bỉ và tiết kiệm nhân công bảo trì.
Ứng dụng & Ưu điểm của Simalube 15ml
Simalube 15ml là lựa chọn hàng đầu cho:
Bôi trơn các vòng bi nhỏ và trục dẫn hướng.
Sử dụng cho các thiết bị trong không gian chật hẹp.
Phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, thang máy, ….

Ưu điểm nổi bật:
Kích thước siêu nhỏ: Lắp đặt linh hoạt tại mọi vị trí hẹp.
Cài đặt đơn giản: Tùy chỉnh xả mỡ từ 1-12 tháng dễ dàng.
Vận hành an toàn: Chống cháy nổ (ATEX) và đạt chuẩn IP68.
Áp suất 5 bar: Đẩy mỡ ổn định, không cần nguồn điện.
Thông số kỹ thuật của Simalube 15ml
Dung tích: 15 ml.
Thời gian: 1 đến 12 tháng.
Áp suất: Max 5 bar (73 psi).
Nhiệt độ: -20°C đến +55°C.
Kết nối: Ren G 1/4″.
Danh mục dầu mỡ nạp sẵn
| Mã đặt hàng | Chủng loại | Độ đặc/nhớt | Nhiệt độ làm việc | Thông tin chi tiết sản phẩm |
| 210-11000 | SL00 15 | – | – | simalube 15ml vỏ rỗng để khách tự nạp mỡ |
| 210-11001 | SL00-1 15 | – | – | simalube 15ml vỏ rỗng để khách tự nạp dầu |
| 210-11010 | Mỡ SL01 15 | NLGI 2 | -30°C đến 120°C | simalube 15ml nạp sẵn mỡ đa năng SL01 |
| 210-11020 | Mỡ SL02 15 | NLGI 2 | -25°C đến 130°C | mỡ đa năng SL02 có phụ gia MoS2 |
| 210-11040 | Mỡ SL04 15 | NLGI 2 | -20°C đến 160°C | simalube 15ml nạp sẵn mỡ chịu nhiệt độ cao |
| 210-11060 | Mỡ SL06 15 | NLGI 0 | -30°C đến 100°C | simalube 15ml nạp sẵn mỡ lỏng SL06 |
| 210-11090 | Mỡ SL09 15 | NLGI 2 | -20°C đến 100°C | mỡ phân hủy sinh học (biodegradable) |
| 210-11100 | Mỡ SL10 15 | NLGI 2 | -40°C đến 120°C | mỡ NSF SL10 cho ngành thực phẩm |
| 210-11120 | Mỡ SL12 15 | NLGI 0 | -40°C đến 130°C | mỡ lỏng NSF SL12 cho ngành thực phẩm |
| 210-11140 | Dầu SL14 15 | ISO-VG 68 | -10°C đến 90°C | dầu khoáng SL14 bôi trơn xích |
| 210-11150 | Dầu SL15 15 | – | -30°C đến 250°C | dầu tổng hợp chịu nhiệt độ cao bôi trơn xích |
| 210-11160 | Dầu SL16 15 | ISO-VG 68 | -20°C đến 100°C | dầu khoáng SL16 bôi trơn đường trượt |
| 210-11180 | Dầu SL18 15 | ISO-VG 220 | -15°C đến 150°C | dầu tổng hợp NSF SL18 ngành thực phẩm |
| 210-11190 | Dầu SL19 15 | – | -15°C đến 100°C | dầu hạt cải phân hủy sinh học (biodegradable) |
| 210-11240 | Mỡ SL24 15 | NLGI 2 | -30°C đến 140°C | mỡ đa dụng SL24 dải nhiệt độ làm việc rộng |
| 210-11250 | Mỡ SL25 15 | NLGI 2 | -20°C đến 160°C | mỡ hiệu suất cao SL25 (Polyurea) |
| 210-11260 | Mỡ SL26 15 | NLGI 1,5 | -20°C đến 150°C | mỡ phức hợp canxi sulfonate |
| 220-50020 | Gas generator | – | – | Bộ tạo khí thay thế khi hết chu kỳ bơm |
Hotline 24/7: 0972 027 986














