COGELSA ULTRA CS 200 H1 nổi bật với khả năng chống oxy hóa vượt trội, ngăn ngừa hình thành vecni và cặn bám trên chi tiết máy. Sản phẩm tách nước nhanh, không gây ố màu kim loại và tương thích tốt với các loại gioăng phớt, giúp duy trì hiệu suất tối đa cho dây chuyền đóng hộp.
Tiêu chuẩn & Chứng nhận An toàn
Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất về an toàn vệ sinh thực phẩm quốc tế như:
- NSF H1: Chứng nhận an toàn khi có khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm.
- HALAL: Phù hợp cho các quy trình sản xuất thực phẩm theo tiêu chuẩn tôn giáo.

Ứng dụng & ưu điểm ủa COGELSA ULTRA CS 200 H1
Ứng dụng: Bôi trơn máy ghép mí (canning machines), các cơ cấu truyền động tốc độ cao và thiết bị ngành thực phẩm/đồ uống.
Ưu điểm: Chống mài mòn cực tốt, dải nhiệt hoạt động rộng, khả năng tách nhũ nhanh chóng và bảo vệ bề mặt kim loại tinh khiết.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRA CS 200 H1
Method | Typical values | |
| Appearance | visual | Clear colorless |
| Density at 15ºC. | ASTM D-1298 | 0,871 |
| Viscosity at 40ºC. cSt | ASTM D-445 | 214 |
| Viscosity at 100ºC. cSt | ASTM D-445 | 20,6 |
| Viscosity Index | ASTMD-2270 | 113 |
| Pour point, ºC | ASTM D-97 | -15 |
| Flash point, ºC | ASTM D-92 | 235 |
| Oxidation products after 24h at 200ºC Spectrometric analysis FT-IR, % | ASTM D-7414 | 19,2 |
| 4 ball wear test, scar diameter in mm | ASMT D-4172 | 0,55 |
| Demulsion test, Separation time 40-37-3, minuts | ASTM D 1401 | 20 |
| Copper corrosion, 3h at 100ºC | ASTM D-130 | 1a |
Tỷ trọng (15ºC): 0,871
Độ nhớt (40ºC): 214 cSt
Chỉ số độ nhớt: 100
Điểm chớp cháy: 250ºC
- Điểm đông đặc: -12ºC
Hotline 24/7: 0972 027 986











