TPT – LITHIUM EP 3 là dòng mỡ bôi trơn đa dụng chịu cực áp có độ đặc cao, một sản phẩm cao cấp được phát triển từ sự hợp tác chiến lược giữa TPT và Tekaman để ứng dụng chuyên biệt cho các điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Sản phẩm được điều chế từ dầu gốc khoáng tinh chế sâu, chất làm đặc xà phòng Lithium chắc chắn cùng hệ phụ gia chịu cực áp lưu huỳnh – phốt pho (S–P) công nghệ mới, mang lại khả năng chống mài mòn và chịu tải va đập cực tốt. Đạt cấp độ đặc tiêu chuẩn NLGI 3, dòng mỡ này mang đến năng lực bịt kín gối đỡ hoàn hảo, giúp mỡ bám trụ kiên cường tại vị trí bôi trơn mà không lo bị ép văng hay rò rỉ dưới xung lực lớn.
Ứng dụng & Ưu điểm vượt trội của TPT – LITHIUM EP 3
Dòng mỡ chịu cực áp cao cấp này sở hữu nhiều đặc tính cơ lý vượt trội, giúp tối ưu hóa hiệu suất làm việc của thiết bị trong thời gian dài.
Lĩnh vực ứng dụng chính:
- Thiết bị nặng và sàng rung: Chuyên dụng cho các gối ổ đỡ của hệ thống sàng rung khai thác đá, băng tải khoáng sản liên tục chịu xung lực va đập dồn dập và độ rung lắc mạnh.
- Máy móc công trình: Bôi trơn các trục khủy, khớp nối gầm bệ chịu tải lớn của máy xúc, máy đào, máy ủi và xe ben siêu tải trọng vận hành tại các công trường địa hình phức tạp.
- Phương pháp tra mỡ thủ công: Cực kỳ thích hợp cho các cơ cấu ổ bi yêu cầu tra mỡ định kỳ bằng súng bơm áp lực cầm tay hoặc tra tay thủ công nhờ khả năng lưu giữ và bám dính cao.
Ưu điểm vượt trội:
- Năng lực bịt kín và bám dính đỉnh cao: Cấp mỡ đặc dẻo dai NLGI 3 giúp tạo ra một lớp màng bảo vệ chắc chắn xung quanh ổ đỡ, ngăn chặn tuyệt đối bụi bẩn, cát đá và tạp chất từ bên ngoài thâm nhập gây trầy xước con lăn.
- Chống rò rỉ mỡ và tách dầu siêu thấp: Tỷ lệ tách dầu ly tâm của sản phẩm cực kỳ thấp, giữ nguyên kết cấu mỡ bền vững ngay cả khi gối đỡ liên tục chịu chấn động hoặc rung động cơ học ở tần suất cao.
- Kháng nước rửa trôi xuất sắc: Với tỷ lệ hao hụt do nước rửa trôi siêu ấn tượng, mỡ bám dính kiên cường trên bề mặt kim loại, ngăn ngừa hiện tượng nhũ hóa mỡ và bảo vệ chi tiết máy không bị hoen gỉ trong môi trường ẩm sũng.
Hướng dẫn quy trình tra mỡ TPT – LITHIUM EP 3
Để dòng mỡ chịu cực áp TPT – LITHIUM EP 3 phát huy hết năng lực bám dính và bịt kín gối đỡ, kỹ thuật viên cần tuân thủ các nguyên tắc cốt lõi sau:
- Tuyệt đối không trộn lẫn: Không tự ý trộn dòng mỡ này với các loại mỡ gốc khác. Việc trộn lẫn dễ gây ra hiện tượng phá hủy cấu trúc ma trận xà phòng Lithium, làm suy giảm tính năng và gây hỏng mỡ.
- Vệ sinh sạch sẽ: Tiến hành lau chùi và làm sạch toàn bộ lượng mỡ cũ còn sót lại bên trong gối đỡ, vòng bi trước khi bơm lượng mỡ mới vào.
- Kiểm soát lượng mỡ bơm: Khuyến nghị lượng mỡ điền đầy vào vòng bi chỉ nên nằm trong khoảng từ 1/3 đến 1/2 thể tích không gian trống. Tránh bơm quá đầy vì sẽ gây tăng ma sát nội, dẫn đến hiện tượng quá nhiệt ổ bi.
Thông số kỹ thuật của TPT – LITHIUM EP 3
TESTING ITEMS | TYPICAL DATA | TESTING STANDARDS | ||
| NLGI grade | 1 | 2 | 3 | |
| Appearance | Brown | Brown | Brown | Visual |
| Worked Cone Penetration,0.1mm | 331 | 270 | 235 | ASTM D217 |
| Dropping Point,℃ | 190 | 190 | 190 | ASTM D2265 |
| Kinematic Viscosity @40℃,,mm²/s | 102 | 102 | 102 | ASTM D445 |
| Cone Oil Separation(100℃,24h),% | 4.8 | 3.65 | 2.25 | ASTM D6184 |
| Water Washout Loss (38℃,1h),% | 5.5 | 4.2 | 3.1 | ASTM D2266 |
| Copper Corrosion (100℃,24h) | 1b Class | 1b Class | 1b Class | ASTM D130 |
| Four-Ball Welding Load (PD/N) | 2452 | 2452 | 2452 | ASTM D2783 |
- Cấp độ đặc NLGI: 3
- Độ xuyên kim sau luyện (0.1mm): 235
- Điểm nhỏ giọt: 190°C
- Độ nhớt động học dầu gốc tại 40°C: 102 mm²/s
- Tải hàn dính bốn bi (Four-Ball Welding Load): 2452 N
- Tỷ lệ hao hụt do nước rửa trôi (tại 38°C): 3.1%
Hotline 24/7: 0972 027 986













