COGELSA ULTRAPLEX PU 223 sử dụng công nghệ chất làm đặc gốc Polyurea tiên tiến phối trộn cùng hệ phụ gia chịu cực áp (EP), chống mài mòn, chống gỉ sét và chống oxy hóa mạnh mẽ. Với độ ổn định cơ học vượt trội và cấu trúc mỡ vững chắc ở cấp độ đặc số 3, sản phẩm ngăn ngừa hiện tượng mỡ bị chảy mềm hoặc rò rỉ ra ngoài dưới tác động của lực ly tâm và trọng lực.
Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA ULTRAPLEX PU 223
Lĩnh vực ứng dụng chính:
Vòng bi đặc thù: Chuyên dùng bôi trơn cho các loại ổ đỡ, ổ lăn và vòng bi vận hành theo trục thẳng đứng (vertical axis) hoặc các cơ cấu có phần vòng ngoài quay (outer ring rotation).
Ứng dụng công nghiệp nặng: Cung cấp giải pháp bảo vệ đáng tin cậy cho thiết bị trong các ngành khai thác mỏ, máy công trình, hàng hải & cảng biển, sản xuất gang thép, xi măng, ô tô, nhà máy giấy và ngành thực phẩm.
Ưu điểm vượt trội:
Khả năng làm kín vòng bi xuất sắc: Độ đặc NLGI 3 giúp mỡ tạo thành một lớp rào cản cơ học bền bỉ, ngăn chặn triệt để bụi bẩn, tạp chất và nước xâm nhập vào bên trong ổ đỡ.
Kháng nhiệt và chống oxy hóa vượt trội: Vận hành ổn định ở dải nhiệt độ kéo dài từ -20°C đến 150°C, và có thể chịu được đỉnh nhiệt lên đến 180°C nếu thiết lập chu kỳ tái bôi trơn phù hợp.
Năng lực chịu tải và cực áp cao: Tải hàn dính thử nghiệm 4 bi đạt 315 Kg, giúp duy trì màng mỡ bôi trơn liên tục, chống mài mòn lòng vòng bi dưới áp lực nén lớn.
Chống rửa trôi và chống ăn mòn: Khả năng kháng nước washout tuyệt hảo, bảo vệ các bề mặt kim loại khỏi nguy cơ rỉ sét, ăn mòn hóa học.
Phù hợp vận hành tốc độ cao: Hệ số tốc độ (Speed factor) đạt mức 800.000, đáp ứng hoàn hảo cho các dòng vòng bi quay tốc độ lớn.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRAPLEX PU 223
| Method | Typical values | Units | |
| Appearance | – | Light Brown Grease | – |
| Penetration at 25°C | ASTM D-217 | 240 | mm x 10-1 |
| Penetration at 25 ºC after 104 strokes | ASTM D-217 | 270 | mm x 10-1 |
| Consistency NLGI | ISO 2137 | 3 | – |
| Dropping point | ASTM D-566 | 270 | °C |
| Base oil viscosity at 40ºC | ASTM D-445 | 220 | mm2/s |
| Wear scar, 4 ball test | ASTM D-2266 | 0,41 | mm |
| Welding load, 4 ball test | ASTM D-2596 | 315 | Kg |
| Oil separation, 24h, 100ºC | ASTM D-6184 | 0,87 | % |
| Copper corrosion 24h a 100ºC | ASTM D 4048 | 1b | – |
| Speed factor (n x dm) n – rotational speed of bearing (rpm) dm – mean diameter of bearing (mm) | – | 800.000 | – |
Độ xuyên kim ở 25°C: 240 (1/10 mm)
Độ xuyên kim sau 10.000 lần hành trình: 270 (1/10 mm)
Điểm nhỏ giọt: 270°C
Độ nhớt dầu gốc ở 40°C: 220 mm²/s
Tải hàn: 315 Kg
Độ tách dầu (24 giờ ở 100°C): 0,87%
Ăn mòn tấm đồng (24 giờ ở 100°C): Cấp 1b
Hotline 24/7: 0972 027 986










