COGELSA ULTRAPLEX PU SYNT 322 là sự kết hợp hoàn hảo giữa dầu gốc tổng hợp cao cấp độ nhớt cao (320 cSt) và chất làm đặc Polyurea bền nhiệt, cùng hệ phụ gia chịu cực áp (EP), chống rỉ và chống mài mòn thế hệ mới. Mỡ sở hữu độ ổn định nhiệt và kháng oxy hóa vượt trội, không bị khô cứng, bay hơi hay biến chất ở môi trường khắc nghiệt. Nhờ cấu trúc phân tử đặc biệt, sản phẩm mang lại khả năng bít kín tối ưu, kháng nước và hơi nước nóng xuất sắc giúp bảo vệ chi tiết máy liên tục và kéo dài chu kỳ tái tra mỡ.
Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA ULTRAPLEX PU SYNT 322
Ứng dụng chính:
Bôi trơn vòng bi máy đúc liên tục (continuous casting) và các trục lô máy cán trong nhà mỏ luyện kim.
Ổ đỡ, gối đỡ trong lò nung, lò sấy, máy sấy công nghiệp, các dòng động cơ điện và máy bơm công suất lớn.
Thích hợp hoàn hảo cho hệ thống bôi trơn trung tâm nhờ đặc tính bơm áp lực cao rất tốt.
Ưu điểm vượt trội:
Siêu chịu nhiệt đỉnh cao: Dải nhiệt vận hành liên tục từ -20°C đến +200°C, chịu đỉnh nhiệt ngắn hạn lên đến 220°C.
Chống bay hơi và tách dầu tuyệt hảo: Tỷ lệ tách dầu cực thấp (0.2%), hao hụt do bay hơi ở 204°C tối thiểu giúp mỡ duy trì màng bảo vệ kiên cố.
Chịu tải và tốc độ cao: Tải hàn dính đạt 315 Kg kết hợp hệ số tốc độ 600.000 ndm bảo vệ vòng bi quay nhanh chịu va đập.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRAPLEX PU SYNT 322
| Method | Typical values | Units | |
| Appearance | – | Light brown grease | – |
| Penetration at 25°C | ASTM D-217 | 280 | mm x 10-1 |
| Penetration at 25°C after 105 strokes | ASTM D-217 | 302 | mm x 10-1 |
| Consistency NLGI | ISO 2137 | 2 | – |
| Dropping point | ASTM D-566 | 270 | °C |
| Base oil viscosity at 40ºC | ASTM D-445 | 320 | mm2/s |
| Wear scar, 4 ball test | ASTM D-2266 | 0,42 | mm |
| Welding load, 4 ball test | ASTM D-2596 | 315 | Kg |
| Evaporation after 22h at 204ºC | ASTM D-2595 | 2,63 | % |
| Oil separation after 24h at 100ºC | ASTM D-6184 | 0,2 | % |
| Copper corrosion 24h at 100ºC | ASTM D-4048 | 1b | – |
| Speed factor (n x dm) n – rotational speed of bearing (rpm) dm – average bearing diameter (mm) | – | 600.000 | – |
NLGI: 2
Hệ số tốc độ: 600.000 ndm
Độ nhớt dầu gốc ở 40°C: 320 mm²/s
Điểm nhỏ giọt: 270°C
Tải hàn: 315 Kg
Độ bay hơi (22 giờ ở 204°C): 2.63%
Độ tách dầu (24 giờ ở 100°C): Tối ưu ở mức 0.2%
Ăn mòn tấm đồng (24 giờ ở 100°C): Cấp 1b
Hotline 24/7: 0972 027 986










