COGELSA ULTRAPLEX PU 222 kết hợp dầu gốc khoáng tinh lọc độ nhớt 220 cSt và chất làm đặc Polyurea cùng hệ phụ gia chịu cực áp (EP), chống mài mòn tiên tiến. Mỡ vận hành bền bỉ từ -20°C đến +150°C (đạt 180°C nếu tra mỡ định kỳ tốt), mang lại khả năng chống oxy hóa vượt trội ở nhiệt độ cao. Cấu trúc mỡ có độ ổn định cơ học cao, kháng nước rửa trôi xuất sắc và duy trì tính bơm mượt mà trong hệ thống tự động.
Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA ULTRAPLEX PU 222
Lĩnh vực ứng dụng chính:
Bôi trơn ổ trượt, ổ lăn, bánh răng hở, khớp nối bánh răng và dây cáp thép.
Thích hợp hoàn hảo cho các hệ thống bôi trơn trung tâm nhờ khả năng bơm tốt.
Ưu điểm vượt trội:
Chịu tốc độ siêu cao: Hệ số tốc độ ndm lên đến 800.000 giúp bảo vệ các vòng bi quay nhanh.
Kháng nhiệt và chống oxy hóa xuất sắc: Dải nhiệt rộng đến 150°C (đỉnh ngắn hạn 180°C), không bị biến chất.
Chịu cực áp và kháng nước tốt: Tải hàn dính đạt 315 kg, chống rỉ và chống nước rửa trôi tối đa.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRAPLEX PU 222
| Method | Typical values | Units | |
| Appearance | – | Light Brown Grease | – |
| Penetration at 25°C | ASTM D-217 | 280 | mm x 10-1 |
| Penetration at 25 ºC after 104 strokes | ASTM D-217 | 315 | mm x 10-1 |
| Consistency NLGI | ISO 2137 | 2 | – |
| Dropping point | ASTM D-566 | 270 | °C |
| Base oil viscosity at 40ºC | ASTM D-445 | 220 | mm2/s |
| Wear scar, 4 ball test | ASTM D-2266 | 0,47 | mm |
| Welding load, 4 ball test | ASTM D-2596 | 315 | Kg |
| Oil separation, 24h, 100ºC | ASTM D-6184 | 1,2 | % |
| Copper corrosion 24h a 100ºC | ASTM D 4048 | 1b | – |
| Speed factor (n x dm) n – rotational speed of bearing (rpm) dm – mean diameter of bearing (mm) | – | 800.000 | – |
NLGI: 2
Hệ số tốc độ: 800.000 ndm
Độ nhớt dầu gốc ở 40°C: 220 mm²/s
Điểm nhỏ giọt: 270°C
Tải hàn dính: 315 Kg
Ăn mòn tấm đồng (24 giờ ở 100°C): Cấp 1b
Hotline 24/7: 0972 027 986








