COGELSA ULTRAPLEX LT phối trộn dầu gốc khoáng chất lượng cao và chất làm đặc phức Lithium cùng hệ phụ gia chịu cực áp mạnh mẽ. Mỡ làm việc ổn định từ -30°C đến +160°C (đỉnh nhiệt 220°C), có độ bền cơ học và chống lão hóa xuất sắc. Cấu trúc mỡ bám dính tốt, không bị biến dạng hay rửa trôi bởi nước, giúp bảo vệ tối đa chi tiết máy và kéo dài chu kỳ tái tra mỡ.
Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA ULTRAPLEX LT
Lĩnh vực ứng dụng chính:
Vòng bi máy ép viên nén (pellet), ô tô, máy nông nghiệp và xe cơ giới công trình.
Vòng bi quạt hút, lò nung, máy sấy ngành dệt, gỗ, nhựa, F&B và hệ thống lô sấy gia nhiệt hơi nước.
Phiên bản lỏng Ultraplex LT 1 chuyên dùng cho hệ thống bôi trơn trung tâm.
Ưu điểm vượt trội:
Chịu nhiệt dải rộng (-30°C đến 160°C) và kháng nước nóng 90°C cực tốt.
Tải nén cực áp 4 bi đạt 315 kg, bảo vệ chống mài mòn hoàn hảo khi chịu va đập lớn.
Tương thích tốc độ cao với hệ số ndm lên đến 500.000.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRAPLEX LT
| Method | Typical values | Un. | |||
| ULTRAPLEX LT … | 1 | 2 | 3 | – | |
| Appearance | Blue grease | ||||
| Consistency NLGI | ISO 2137 | 1 | 2 | 3 | – |
| Penetration at 25 ºC | ASTM D-217 | 320 | 275 | 246 | mm-1 |
| Variation at 105 strokes | ASTM D-217 | +35 | +35 | +35 | mm-1 |
| Dropping point | ASTM D 566 | 260 | 260 | 260 | ºC |
| Wáter resistance at 90 ºC | DIN 51807/T1 | 1 | 1 | 1 | – |
| Welding load, 4 ball test | ASTM D 2596 | 315 | 315 | 315 | kg |
| Oil separation, 24 h., 100 ºC | ASTM D 6184 | 3,5 | 2,5 | 1,0 | % |
NLGI: 1 (LT 1), 2 (LT 2), 3 (LT 3)
Điểm nhỏ giọt: 260°C
Tải hàn: 315 kg
Hệ số tốc độ: 500.000 ndm
Kháng nước ở 90°C (NLGI 2 & 3): Cấp 1
Hotline 24/7: 0972 027 986















