COGELSA ULTRAPLEX AL 2 là sự kết hợp chất làm đặc nhôm phức và dầu gốc khoáng cao cấp (300 cSt). Nhờ tính xúc biến (thixotropy), mỡ sở hữu khả năng bơm vượt trội trong hệ thống bôi trơn trung tâm. Sản phẩm chống lão hóa xuất sắc, bám dính kiên cố và không bị rửa trôi bởi nước nóng lên đến 90°C.
Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA ULTRAPLEX AL 2
Lĩnh vực ứng dụng chính:
Ngành công nghiệp thép & luyện kim: Ứng dụng cho máy đúc liên tục, băng chuyền cán thép và hệ thống bôi trơn trung tâm nhà máy thép.
Thiết bị nhiệt độ cao: Vòng bi quạt hút, lò nung, máy sấy ngành dệt may, gỗ, nhựa và thực phẩm.
Lô sấy công nghiệp: Gối đỡ bộ tản nhiệt, trục xi lanh gia nhiệt của máy sấy hơi nước.
Ưu điểm vượt trội:
Chịu nhiệt bền bỉ: Làm việc liên tục từ 150°C – 160°C, đỉnh nhiệt ngắn hạn lên đến 220°C.
Kháng nước, chống ăn mòn: Bảo vệ máy tối đa khỏi rỉ sét, không bị nhũ hóa khi gặp nước.
Khả năng bơm tuyệt vời: Nhờ tính xúc biến cao, mỡ dịch chuyển mượt mà trong đường ống bơm tự động.
Tương thích tốc độ trung bình: Phù hợp cho vòng bi có hệ số tốc độ (Speed factor) lên đến 350.000.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRAPLEX AL 2
| Method | Typical values | Units | |
| Appearance | – | Brown grease | – |
| Penetration at 25°C after 60 percussions | ASTM D-217 | 285 | mm x 10-1 |
| Penetration at 25ºC after 104 percussions | ASTM D-217 | 300 | mm x 10-1 |
| Consistency NLGI | ASTM D 217 | 2 | – |
| Base oil viscosity at 40 ºC | ASTM D 445 | 300 | cSt |
| Dropping point | ASTM D-566 | 240 | °C |
| Welding load, 4 ball test | ASTM D-2596 | 250 | Kg |
| Resistance to water at 90 ºC | DIN 51807-T 1 | 1 | – |
NLGI: 2
Độ nhớt dầu gốc ở 40°C: 300 cSt
Điểm nhỏ giọt: 240°C
Tải hàn: 250 Kg
Kháng nước ở 90°C (DIN 51807-T1): Cấp 1 (Mức cao nhất)
Hotline 24/7: 0972 027 986










