COGELSA ULTRASYNT ATOX được pha chế từ dầu gốc tổng hợp PAO và phụ gia được FDA phê duyệt. Sản phẩm giúp ngăn ngừa hình thành cặn, bảo vệ kim loại và tương thích tốt với các loại gioăng phớt trong hệ thống.
Tiêu chuẩn & Chứng nhận An toàn
Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất về an toàn vệ sinh thực phẩm quốc tế như:
- NSF H1: Chứng nhận an toàn khi có khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm.
- HALAL / KOSHER: Phù hợp cho các quy trình sản xuất thực phẩm theo tiêu chuẩn tôn giáo.
- FREE MOSH/MOAH: Loại bỏ nguy cơ nhiễm hydrocarbon dầu khoáng.
- ISO-L-XBGIB 2: Cấp chất lượng bôi trơn tiêu chuẩn quốc tế.

Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA ULTRASYNT ATOX
Khi sử dụng định kỳ, sản phẩm giúp hệ thống đạt hiệu quả tối ưu nhờ các đặc tính:
- Ổn định oxy hóa: Ngăn ngừa hình thành cặn và lớp màng keo hiệu quả. Đặc tính này giúp hệ thống luôn sạch sẽ và trơn tru.
- Chống mài mòn cao: Khả năng bảo vệ bề mặt kim loại tuyệt vời. Sản phẩm giảm ma sát đáng kể giúp tiết kiệm năng lượng vận hành.
- Tách nhũ tốt: Cho phép tách nước dễ dàng ra khỏi dầu bôi trơn. Đây là ưu điểm quan trọng trong môi trường có độ ẩm cao.
- Tương thích vật liệu: Không làm ố kim loại màu như đồng và nhôm. Sản phẩm tương thích rất tốt với các loại gioăng phớt hoặc ống dẫn.
Dòng sản phẩm ULTRASYNT ATOX có nhiều mã độ nhớt phù hợp với đa dạng ứng dụng bôi trơn:
- COGELSA ULTRASYNT ATOX 15 : Độ nhớt thấp và nhiệt độ đông đặc cực thấp (-60°C), nên đặc biệt phù hợp bôi trơn hệ thống thủy lực, xích tải, ray dẫn hướng, vòng bi… của các hệ thống làm việc tại nhiệt độ âm sâu.
- COGELSA ULTRASYNT ATOX 15, 32, 46, 68: Hệ thống thủy lực, ổ trục, bơm, xích, bánh răng chịu tải nhẹ và máy nén trục vít.
- COGELSA ULTRASYNT ATOX 100, 150, 220, 320: Ổ trục, bơm, xích, bánh răng và máy nén.
- COGELSA ULTRASYNT ATOX 460, 680: Ổ trục, bánh răng, xích, hệ thống tuần hoàn và cơ cấu hở.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRASYNT ATOX
Norma | Valores típicos | ||||||||||
| ISO VG | 15 | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 | |
| Appearance | Clear yellow transparent | ||||||||||
| Colour | ASTM D 1500 | < 0,5 | |||||||||
| Density at 15ºC. | ASTM D-4052 | 0,82 | 0,84 | 0,841 | 0,844 | 0,849 | 0,85 | 0,857 | 0,852 | 0,863 | 0,865 |
| Viscosity at 40ºC. cSt | ASTM D-7042 | 16,4 | 35,2 | 46,1 | 66,2 | 94,6 | 141,2 | 228,3 | 311,6 | 455,6 | 649 |
| Viscosity at 100ºC. cSt | ASTM D 7042 | 3,87 | 6,7 | 8,26 | 10,6 | 13,86 | 18,7 | 26,3 | 33,1 | 41,8 | 52,5 |
| Viscosity index | ASTMD-2270 | 130 | 150 | 153 | 148 | 149 | 149 | 148 | 148 | 142 | 139 |
| Pour point, ºC | ASTM D-97 | <-60 | -54 | -54 | -54 | -50 | -50 | -50 | -45 | -31 | -28 |
| Flash point, ºC | ASTM D-92 | 226 | 250 | 255 | 260 | 265 | 270 | 275 | 280 | 285 | 285 |
| 4 ball welding load, Kg | ASTM D-2783 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Wear scar, mm | ASTM D-4172 | 0,40 | 0,36 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,32 | 0,32 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| Demulsification rate Maximum time (minutes) for 40/37/3 (ml oil/water/emulsion) | ASTM D 1401 | 5 | 5 | 7 | 10 | 20 | 30 | – | – | – | – |
| Copper corrosion, 3h at 100ºC | ASTM D-130 | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a |
- Chỉ số độ nhớt (Viscosity index): Cao (từ 130 – 153) giúp dầu ổn định ở mọi nhiệt độ.
- Nhiệt độ đông đặc: Cực thấp, xuống tới -60°C đối với mã ISO VG 15.
- Khả năng bảo vệ: Đạt mức 1a trong thử nghiệm ăn mòn đồng (3h ở 100ºC).
Lưu ý khi sử dụng: Bạn nên lựa chọn mã độ nhớt phù hợp theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị để đạt hiệu quả bôi trơn tốt nhất.
Hotline 24/7: 0972 027 986






