COGELSA ULTRA ATOX đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm khắt khe nhất của FDA. Sản phẩm không chỉ bôi trơn hiệu quả mà còn bảo vệ thiết bị khỏi các tác nhân gây oxy hóa, đảm bảo sự sạch sẽ tối đa cho quy trình sản xuất.
Tiêu chuẩn & Chứng nhận An toàn
Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất về an toàn vệ sinh thực phẩm quốc tế như là:
- NSF H1: Chứng nhận an toàn khi có khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm.
- HALAL / KOSHER: Phù hợp cho các quy trình sản xuất thực phẩm theo tiêu chuẩn tôn giáo.
- FREE MOSH/MOAH: Loại bỏ nguy cơ nhiễm hydrocarbon dầu khoáng có hại cho sức khỏe.
- ISO-L-XBGIB 2: Cấp chất lượng bôi trơn tiêu chuẩn quốc tế.

Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA ULTRA ATOX
Khi sử dụng định kỳ, sản phẩm giúp hệ thống đạt hiệu quả tối ưu nhờ các đặc tính:
- Ổn định oxy hóa: Tránh hình thành lớp sơn mài và vecni trên bề mặt kim loại. Ưu điểm này giúp kéo dài tuổi thọ của dầu và thiết bị.
- Chống mài mòn: Khả năng bảo vệ cao chống ma sát ngay cả dưới tải trọng lớn. Sản phẩm vượt qua 12 cấp thử nghiệm FZG (DIN 51.354).
- Tách nhũ tương tốt: Cho phép tách nước dễ dàng ra khỏi dầu bôi trơn. Đặc tính này cực kỳ quan trọng trong môi trường sản xuất có độ ẩm cao.
- Tương thích vật liệu: Không làm ố kim loại màu và tương thích tốt với gioăng phớt, ống dẫn.
- Phạm vi nhiệt độ: Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng, phù hợp cho nhiều điều kiện sản xuất.
Dòng sản phẩm COGELSA ULTRA ATOX có nhiều mã độ nhớt phù hợp với đa dạng ứng dụng bôi trơn:
- COGELSA ULTRA ATOX 32, 46, 68: Hệ thống thủy lực, vòng bi, máy bơm, xích, bánh răng tải nhẹ và máy nén quay.
- COGELSA ULTRA ATOX 100, 150: Hệ thống thủy lực, vòng bi, máy bơm, xích, bánh răng và máy nén piston.
- COGELSA ULTRA ATOX 220, 320: Bôi trơn chung, bánh răng, xích, vòng bi và đường trượt.
- COGELSA ULTRA ATOX 460, 680: Bôi trơn chung, vòng bi, máy bơm, xích và bánh răng tải trọng lớn.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRA ATOX
| Method | Typical values | |||||||||
| ISO VG | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 | |
| Appearance | clear colourless / pale yellow | |||||||||
| Density at 15ºC. | ASTM D-1298 | 0,851 | 0,858 | 0,859 | 0,865 | 0,866 | 0,869 | 0,875 | 0,883 | 0,885 |
| Viscosity at 40ºC. cSt | ASTM D-445 | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 |
| Viscosity Index | ASTMD-2270 | 100 | 100 | 100 | 100 | 104 | 104 | 105 | 107 | 108 |
| Pour point, ºC | ASTM D-97 | -18 | -18 | -18 | -15 | -15 | -15 | -15 | -10 | -6 |
| Flash point, ºC | ASTM D-92 | 195 | 200 | 230 | 230 | 235 | 235 | 235 | 240 | 240 |
| Welding load, 4 ball test, Kg | ASTM D-4172 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| FZG test 8,3/90, stages passed | DIN 51.354 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Demulsification test, 40-37-3 separation time , minuts | ASTM D 1401 | 10 | 15 | 15 | 15 | 20 | 30 | 34 | 35 | 35 |
| Copper corrosion, 3h at 100ºC | ASTM D-130 | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a |
- Ngoại quan: Trong suốt không màu đến vàng nhạt.
- Chỉ số độ nhớt: 100 – 108.
- Điểm đông đặc: Từ -6°C đến -18°C tùy mã độ nhớt.
- Điểm chớp cháy: Từ 195°C đến 240°C.
Hotline 24/7: 0972 027 986











