COGELSA LITKEMOL 72 nổi bật với các phân tử MoS2 siêu mịn bám chặt vào bề mặt kim loại, tạo màng bảo vệ khô kiên cố. Cơ chế này giúp bôi trơn khẩn cấp vượt trội, chống cào xước và kẹt dính cơ học ngay cả khi màng mỡ lỏng bị ép cạn do quá tải chịu nén.
Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA LITKEMOL 72
Lĩnh vực ứng dụng chính:
Vị trí khó bảo dưỡng: Các điểm bôi trơn khuất, khó tiếp cận để tái tra mỡ thường xuyên.
Cơ cấu chịu tải nặng: Vòng bi tải trọng cao, ổ đỡ moay-ơ bánh xe, các khớp nối và hệ thống phanh điện.
Chi tiết chuyển động hở: Chốt ắc (pins), bạc lót (bushings), các đường xích tải và dây cáp thép lộ thiên.
Ưu điểm vượt trội:
Bôi trơn khẩn cấp tối ưu: Thành phần mỡ rắn duy trì khả năng bảo vệ liên tục, giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng và tra mỡ cho thiết bị.
Chịu cực áp (EP) siêu hạng: Thử nghiệm tải hàn dính 4 bi lên tới 400 Kg, giúp triệt tiêu rủi ro hư hỏng khi máy bị quá tải va đập.
Kháng nước rửa trôi hiệu quả: Mỡ bám dính cực tốt, không bị dòng nước cuốn trôi dễ dàng trong môi trường ẩm ướt.
Độ bền đảo trộn và chống rỉ xuất sắc: Ổn định cấu trúc tuyệt vời trước các tác động cơ học mạnh và bảo vệ bề mặt kim loại khỏi rỉ sét.
Thông số kỹ thuật của COGELSA LITKEMOL 72
| Method | Typical values | Units | |
| Appearance | – | Blackish grey grease | – |
| Penetration at 25°C | ASTM D-217 | 271 | mm x 10-1 |
| Penetration at 25ºC after 104 strockes | ASTM D-217 | 297 | mm x 10-1 |
| Consistency NLGI | ASTM D 217 | 2 | – |
| Dropping point | ASTM D-566 | 199 | °C |
| Welding load – 4 ball test | ASTM D-2596 | 400 | Kg |
| Antiwear 4 ball test 400 N, 75 ºC, 1 hour –wear scar | ASTM D 2266 | 0,65 | mm |
| Water resistance 80 ºC, max. | ASTM D 1264 | 6 | % |
| Oil separation (100 ºC) | ASTM D 6184 | 0,3 | % |
NLGI: 2
Điểm nhỏ giọt: 199°C
Tải hàn: 400 Kg
Đường kính vết mài chống mài mòn: 0,65 mm
Kháng nước rửa trôi (ở 80°C): Tối đa 6%
Hotline 24/7: 0972 027 986










