COGELSA LITKEN EP có dải độ đặc từ NLGI 00 đến 3, đáp ứng tốt từ tra mỡ thủ công đến hệ thống bơm tự động. Mỡ có độ bền cơ học cao, bám dính kiên cố tại vị trí bôi trơn và không bị chảy tràn. Đặc biệt, hai mã mỡ lỏng EP 00 và EP 0 tương thích hoàn hảo cho hệ thống bôi trơn trung tâm của xe vận tải và xe cơ giới công trình.
Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA LITKEN EP
Lĩnh vực ứng dụng chính:
Ngành thép & Chế tạo: Hệ thống băng chuyền cán thép (lamination trains) công nghiệp nặng.
Thiết bị chịu tải va đập: Các cơ cấu cơ khí liên tục chịu tải trọng nặng và các lực va đập, xung kích gián đoạn.
Hệ thống bôi trơn trung tâm: Ứng dụng mã EP 00 và EP 0 chuyên dụng cho hệ thống bơm mỡ tự động của xe tải, xe khách và xe máy công trình.
Vị trí đa năng: Phù hợp cho mọi vị trí trong nhà máy yêu cầu một dòng mỡ chịu cực áp (EP) đa nhiệm.
Ưu điểm vượt trội:
Độ ổn định cơ học xuất sắc: Mỡ duy trì cấu trúc tối ưu, bám dính chặt chẽ tại điểm bôi trơn, không bị văng bắn ra ngoài.
Kháng nước rửa trôi hiệu quả: Bảo vệ thiết bị vận hành ổn định ngay cả khi có sự xâm nhập của nước, hơi ẩm và bụi bẩn.
Chống ăn mòn và lão hóa vượt trội: Khả năng bảo vệ bề mặt kim loại khỏi rỉ sét tối đa và có tuổi thọ bền bỉ, giúp kéo dài chu kỳ tra mỡ.
Dải nhiệt độ làm việc rộng: Vận hành an toàn từ -20°C đến +120°C, và có thể chịu được đỉnh nhiệt lên đến 140°C.
Thông số kỹ thuật của COGELSA LITKEN EP
| Method | Typical values | Un. | |||||
| LITKEN EP … | 00 | 0 | 1 | 2 | 3 | – | |
| Appearance | Brown grease | ||||||
| Consistency NLGI | ISO 2137 | 00 | 0 | 1 | 2 | 3 | – |
| Penetration at 25 ºC | ASTM D-217 | 415 | 367 | 326 | 280 | 234 | mm-1 |
| Variation at 105 strokes | ASTM D-217 | +45 | +45 | +40 | +35 | +25 | mm-1 |
| Base oil viscosity at 40 ºC | ASTM D-445 | 75 | 90 | 125 | 140 | 180 | cSt |
| Dropping point | ASTM D 566 | n.m. | 190 | 190 | 190 | 190 | ºC |
| Timken load | ASTM D 2782 | > 50 | > 50 | > 50 | > 50 | > 50 | lb |
| Welding load, 4 ball test | ASTM D 2596 | 315 | 315 | 315 | 315 | 315 | kg |
| Oil separation, 24 h., 100 ºC | ASTM D 6184 | 4,3 | 4,0 | 3,7 | 3,5 | 3,2 | % |
NLGI: 00, 0, 1, 2, 3
Tải hàn: 315 kg
Điểm nhỏ giọt: 190°C
Độ nhớt dầu gốc ở 40°C: 75 – 180 cSt
Hotline 24/7: 0972 027 986















