TPT – LITHIUM EP 2 là dòng mỡ bôi trơn đa dụng chịu cực áp cao cấp, được nghiên cứu và sản xuất dựa trên sự hợp tác chiến lược giữa TPT và Tekaman nhằm mang lại giải pháp bảo vệ toàn diện cho máy móc công nghiệp.
Sản phẩm được pha chế từ nguồn dầu gốc khoáng tinh chế chất lượng cao, chất làm đặc xà phòng Lithium dẻo dai kết hợp cùng hệ phụ gia chịu cực áp (EP) lưu huỳnh – phốt pho (S–P) công nghệ mới. Đây là lựa chọn lý tưởng sở hữu độ đặc tiêu chuẩn NLGI cấp 2, giúp cân bằng hoàn hảo giữa khả năng bơm linh hoạt và màng bôi trơn bền bỉ bảo vệ bề mặt kim loại trước mọi ma sát.
Ứng dụng & Ưu điểm vượt trội của TPT – LITHIUM EP 2
Lĩnh vực ứng dụng chính:
Hệ thống bôi trơn trung tâm: Phù hợp hoàn hảo để sử dụng trong các hệ thống bơm mỡ tự động nhờ chất mỡ mềm, dễ dàng dịch chuyển qua các đường ống dẫn dài mà không gây tắc nghẽn.
- Vòng bi, gối bi băng tải: Sản phẩm đặc biệt phù hợp bôi trơn cho các gối bi băng tải làm việc tốc độ thấp đến trung bình, tải nặng, nhiệt độ làm việc trung bình.
Thiết bị điện cơ: Bôi trơn các dòng động cơ điện thông dụng, vòng bi máy bơm nước, quạt công nghiệp hoạt động ở vận tốc vừa và cao.
Cơ cấu chịu tải trung bình: Ứng dụng bôi trơn cho các khớp bản lề khung gầm, hệ thống gối đỡ băng tải và các phương tiện vận tải trong dải nhiệt từ -20°C đến 120°C.
Ưu điểm vượt trội:
Khả năng bơm linh hoạt: Cấp độ đặc NLGI 2 giúp mỡ phân phối cực tốt bằng súng bơm tự động và không gây kẹt ống dẫn mỡ.
Chịu cực áp chống mài mòn: Phụ gia chịu cực áp giúp mỡ đạt tải bốn bi 2452 N, giảm thiểu ma sát tối đa khi hệ thống vận hành liên tục.
Kháng nước và ổn định cơ học: Độ tổn thất rửa trôi nước thấp (4.2%), chống phân hủy mỡ dưới tác động cắt để duy trì hiệu quả bôi trơn lâu dài.
Hướng dẫn quy trình tra mỡ TPT – LITHIUM EP 2
Để dòng mỡ chịu cực áp TPT – LITHIUM EP 2 phát huy hết tính năng bơm và bảo vệ máy móc, kỹ thuật viên cần tuân thủ các nguyên tắc cốt lõi sau:
Tuyệt đối không trộn lẫn: Không tự ý trộn dòng mỡ này với các loại mỡ gốc khác. Việc trộn lẫn dễ gây ra hiện tượng phá hủy cấu trúc ma trận xà phòng Lithium, làm suy giảm tính năng và gây hỏng mỡ.
Vệ sinh sạch sẽ: Tiến hành lau chùi và làm sạch toàn bộ lượng mỡ cũ còn sót lại bên trong gối đỡ, vòng bi trước khi bơm lượng mỡ mới vào.
Kiểm soát lượng mỡ bơm: Khuyến nghị lượng mỡ điền đầy vào vòng bi chỉ nên nằm trong khoảng từ 1/3 đến 1/2 thể tích không gian trống. Tránh bơm quá đầy vì sẽ gây tăng ma sát nội, dẫn đến hiện tượng quá nhiệt ổ bi.
Thông số kỹ thuật của TPT – LITHIUM EP 2
TESTING ITEMS | TYPICAL DATA | TESTING STANDARDS | ||
| NLGI grade | 1 | 2 | 3 | |
| Appearance | Brown | Brown | Brown | Visual |
| Worked Cone Penetration,0.1mm | 331 | 270 | 235 | ASTM D217 |
| Dropping Point,℃ | 190 | 190 | 190 | ASTM D2265 |
| Kinematic Viscosity @40℃,,mm²/s | 102 | 102 | 102 | ASTM D445 |
| Cone Oil Separation(100℃,24h),% | 4.8 | 3.65 | 2.25 | ASTM D6184 |
| Water Washout Loss (38℃,1h),% | 5.5 | 4.2 | 3.1 | ASTM D2266 |
| Copper Corrosion (100℃,24h) | 1b Class | 1b Class | 1b Class | ASTM D130 |
| Four-Ball Welding Load (PD/N) | 2452 | 2452 | 2452 | ASTM D2783 |
Cấp độ đặc NLGI: 2
Độ xuyên kim sau luyện (0.1mm): 270
Điểm nhỏ giọt: 190°C
Độ nhớt động học dầu gốc tại 40°C: 102 mm²/s
Tải hàn: 2452 N
Tỷ lệ hao hụt do nước rửa trôi tại 38°C: 4.2%
Hotline 24/7: 0972 027 986














