COGELSA ULTRAPLEX HP 2 SYNT phối trộn dầu gốc tổng hợp cao cấp và hệ phụ gia rắn gốm – PTFE độc quyền giúp giảm tối đa ma sát và mài mòn. Mỡ vận hành ổn định từ -35°C đến +180°C, chống chịu xuất sắc trong môi trường độ ẩm cao hoặc ngập nước. Nhờ cấu trúc cơ học bền bỉ, sản phẩm không bị biến dạng hay lão hóa dù chạy liên tục ở tốc độ lên đến 500.000 ndm.
Ứng dụng & Ưu điểm của COGELSA ULTRAPLEX HP 2 SYNT
Lĩnh vực ứng dụng chính:
Vòng bi lô sấy máy giấy, máy dệt, băng tải ngành thép và quạt hút lò nung.
Thiết bị sấy công nghiệp trong các ngành sản xuất gỗ, nhựa, thực phẩm và đồ uống.
Ưu điểm vượt trội:
Chịu nhiệt bền bỉ đến 180°C (đỉnh ngắn hạn 200°C) và kháng nước cực tốt.
Thành phần PTFE và gốm bảo vệ chống mài mòn, chịu tải cơ học cực cao.
Tương thích tốc độ trung bình – cao với hệ số tốc độ ndm đạt 500.000.
Thông số kỹ thuật của COGELSA ULTRAPLEX HP 2 SYNT
| Units | Typical values | Method | |
| Appearance | – | Off-white grease | – |
| Penetration at 25°C – At 60 strokes At 10,000 strokes | mm x 10-1 | 270 293 | ASTM D 217 |
| Consistency NLGI | – | 2 | ISO 2137 |
| Dropping point | ºC | 260 | ASTM D 566 |
| Base oil viscosity 40 ºC | mm2/s | 150 | ASTM D 445 |
| 4 ball test – wear scar, 40 Kg, 75ºC, 1 hour | mm | 0,62 | ASTM D 2266 |
| Welding load – 4 ball test | kg | 250 | ASTM D 2596 |
| Copper corrosion – 24h a 100ºC | – | 1a | ASTM D 4048 |
| Corrosion test EMCOR | – | 0 | DIN 51.502 |
| Oil separation – 24h a 100ºC | % | 2,1 | ASTM D 6184 |
NLGI: 2
Hệ số tốc độ: 500.000 ndm
Độ nhớt dầu gốc ở 40°C: 150 mm²/s
Điểm nhỏ giọt: 260°C
Tải hàn: 250 kg
Thử nghiệm chống gỉ EMCOR: Cấp 0 (Mức bảo vệ hoàn hảo)
Hotline 24/7: 0972 027 986








